опро́сник
Dấu sắc trên опро́сник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опро́сник nghĩa là bản câu hỏi, bảng câu hỏi.
Nghĩa của опро́сник
Danh từ
- Bản câu hỏi, bảng câu hỏi.
Biến cách của опро́сник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опро́сник | опро́сники |
| Sinh cách кого? чего? | опро́сника | опро́сников |
| Tặng cách кому? чему? | опро́снику | опро́сникам |
| Đối cách кого? что? | опро́сник | опро́сники |
| Công cụ cách кем? чем? | опро́сником | опро́сниками |
| Giới cách о ком? о чём? | опро́снике | опро́сниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
опросник nghĩa là gì?
опросник (danh từ) nghĩa là bản câu hỏi, bảng câu hỏi.
опросник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опро́сник (phiên âm Latinh oprósnik, IPA [ɐˈprosnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.