опря́тность
Dấu sắc trên опря́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опря́тность nghĩa là sự sạch sẽ, tươm tất.
Nghĩa của опря́тность
Danh từ
- Sự sạch sẽ, tươm tất, chỉnh tề.
Biến cách của опря́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опря́тность | опря́тности |
| Sinh cách кого? чего? | опря́тности | опря́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | опря́тности | опря́тностям |
| Đối cách кого? что? | опря́тность | опря́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | опря́тностью | опря́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | опря́тности | опря́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
опрятность nghĩa là gì?
опрятность (danh từ) nghĩa là sự sạch sẽ, tươm tất.
опрятность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опря́тность (phiên âm Latinh oprjátnostʹ, IPA [ɐˈprʲatnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.