TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опря́тный

oprjátnyj[ɐˈprʲatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опря́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опря́тный nghĩa là sạch sẽ, tươm tất.

Nghĩa của опря́тный

Tính từ

  1. Sạch sẽ, tươm tất, chỉnh tề.

Biến cách của опря́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопря́тныйопря́тноеопря́тнаяопря́тные
Sinh cáchопря́тногоопря́тногоопря́тнойопря́тных
Tặng cáchопря́тномуопря́тномуопря́тнойопря́тным
Đối cáchопря́тный / опря́тногоопря́тноеопря́тнуюопря́тные / опря́тных
Công cụ cáchопря́тнымопря́тнымопря́тнойопря́тными
Giới cáchопря́тномопря́тномопря́тнойопря́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với опря́тный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với опря́тный

  • Она всегда опрятно одета. Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580945

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

опрятный nghĩa là gì?

опрятный (tính từ) nghĩa là sạch sẽ, tươm tất.

опрятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опря́тный (phiên âm Latinh oprjátnyj, IPA [ɐˈprʲatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.