опря́тный
Dấu sắc trên опря́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опря́тный nghĩa là sạch sẽ, tươm tất.
Nghĩa của опря́тный
Tính từ
- Sạch sẽ, tươm tất, chỉnh tề.
Biến cách của опря́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опря́тный | опря́тное | опря́тная | опря́тные |
| Sinh cách | опря́тного | опря́тного | опря́тной | опря́тных |
| Tặng cách | опря́тному | опря́тному | опря́тной | опря́тным |
| Đối cách | опря́тный / опря́тного | опря́тное | опря́тную | опря́тные / опря́тных |
| Công cụ cách | опря́тным | опря́тным | опря́тной | опря́тными |
| Giới cách | опря́тном | опря́тном | опря́тной | опря́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với опря́тный
Trái nghĩa
Câu ví dụ với опря́тный
- Она всегда опрятно одета. Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580945
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
опрятный nghĩa là gì?
опрятный (tính từ) nghĩa là sạch sẽ, tươm tất.
опрятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опря́тный (phiên âm Latinh oprjátnyj, IPA [ɐˈprʲatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.