оптима́льный
Dấu sắc trên оптима́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оптима́льный nghĩa là tối thuận, tối ưu.
Nghĩa của оптима́льный
Tính từ
- Tối thuận, tối ưu, cực thuận, tối hảo, tốt nhất.
Biến cách của оптима́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оптима́льный | оптима́льное | оптима́льная | оптима́льные |
| Sinh cách | оптима́льного | оптима́льного | оптима́льной | оптима́льных |
| Tặng cách | оптима́льному | оптима́льному | оптима́льной | оптима́льным |
| Đối cách | оптима́льный / оптима́льного | оптима́льное | оптима́льную | оптима́льные / оптима́льных |
| Công cụ cách | оптима́льным | оптима́льным | оптима́льной | оптима́льными |
| Giới cách | оптима́льном | оптима́льном | оптима́льной | оптима́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оптимальный nghĩa là gì?
оптимальный (tính từ) nghĩa là tối thuận, tối ưu.
оптимальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оптима́льный (phiên âm Latinh optimálʹnyj, IPA [ɐptʲɪˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.