TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оптимисти́чный

optimistíčnyj[ɐptʲɪmʲɪˈsʲtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оптимисти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оптимисти́чный nghĩa là lạc quan.

Nghĩa của оптимисти́чный

Tính từ

  1. Lạc quan.

Biến cách của оптимисти́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоптимисти́чныйоптимисти́чноеоптимисти́чнаяоптимисти́чные
Sinh cáchоптимисти́чногооптимисти́чногооптимисти́чнойоптимисти́чных
Tặng cáchоптимисти́чномуоптимисти́чномуоптимисти́чнойоптимисти́чным
Đối cáchоптимисти́чный / оптимисти́чногооптимисти́чноеоптимисти́чнуюоптимисти́чные / оптимисти́чных
Công cụ cáchоптимисти́чнымоптимисти́чнымоптимисти́чнойоптимисти́чными
Giới cáchоптимисти́чномоптимисти́чномоптимисти́чнойоптимисти́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với оптимисти́чный

  • Том очень оптимистичен. Tom rất lạc quan nhỉ.Tatoeba #13723030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

оптимистичный nghĩa là gì?

оптимистичный (tính từ) nghĩa là lạc quan.

оптимистичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оптимисти́чный (phiên âm Latinh optimistíčnyj, IPA [ɐptʲɪmʲɪˈsʲtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.