оптимисти́чный
Dấu sắc trên оптимисти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оптимисти́чный nghĩa là lạc quan.
Nghĩa của оптимисти́чный
Tính từ
- Lạc quan.
Biến cách của оптимисти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оптимисти́чный | оптимисти́чное | оптимисти́чная | оптимисти́чные |
| Sinh cách | оптимисти́чного | оптимисти́чного | оптимисти́чной | оптимисти́чных |
| Tặng cách | оптимисти́чному | оптимисти́чному | оптимисти́чной | оптимисти́чным |
| Đối cách | оптимисти́чный / оптимисти́чного | оптимисти́чное | оптимисти́чную | оптимисти́чные / оптимисти́чных |
| Công cụ cách | оптимисти́чным | оптимисти́чным | оптимисти́чной | оптимисти́чными |
| Giới cách | оптимисти́чном | оптимисти́чном | оптимисти́чной | оптимисти́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với оптимисти́чный
- Том очень оптимистичен. Tom rất lạc quan nhỉ.Tatoeba #13723030
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
оптимистичный nghĩa là gì?
оптимистичный (tính từ) nghĩa là lạc quan.
оптимистичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оптимисти́чный (phiên âm Latinh optimistíčnyj, IPA [ɐptʲɪmʲɪˈsʲtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.