оптимисти́ческий
Dấu sắc trên оптимисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оптимисти́ческий nghĩa là lạc quan.
Nghĩa của оптимисти́ческий
Tính từ
- Lạc quan.
Biến cách của оптимисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оптимисти́ческий | оптимисти́ческое | оптимисти́ческая | оптимисти́ческие |
| Sinh cách | оптимисти́ческого | оптимисти́ческого | оптимисти́ческой | оптимисти́ческих |
| Tặng cách | оптимисти́ческому | оптимисти́ческому | оптимисти́ческой | оптимисти́ческим |
| Đối cách | оптимисти́ческий / оптимисти́ческого | оптимисти́ческое | оптимисти́ческую | оптимисти́ческие / оптимисти́ческих |
| Công cụ cách | оптимисти́ческим | оптимисти́ческим | оптимисти́ческой | оптимисти́ческими |
| Giới cách | оптимисти́ческом | оптимисти́ческом | оптимисти́ческой | оптимисти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оптимистический nghĩa là gì?
оптимистический (tính từ) nghĩa là lạc quan.
оптимистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оптимисти́ческий (phiên âm Latinh optimistíčeskij, IPA [ɐptʲɪmʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.