TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опто́вый

optóvyj[ɐpˈtovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опто́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опто́вый nghĩa là bán cất, bán sỉ.

Nghĩa của опто́вый

Tính từ

  1. Thuộc về bán buôn, bán cất, bán sỉ.
    • опто́вая торго́вляthương nghiệp bán buôn
    • опто́вые це́ныgiá bán buôn

Biến cách của опто́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопто́выйопто́воеопто́ваяопто́вые
Sinh cáchопто́вогоопто́вогоопто́войопто́вых
Tặng cáchопто́вомуопто́вомуопто́войопто́вым
Đối cáchопто́вый / опто́вогоопто́воеопто́вуюопто́вые / опто́вых
Công cụ cáchопто́вымопто́вымопто́войопто́выми
Giới cáchопто́вомопто́вомопто́войопто́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

оптовый nghĩa là gì?

оптовый (tính từ) nghĩa là bán cất, bán sỉ.

оптовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опто́вый (phiên âm Latinh optóvyj, IPA [ɐpˈtovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.