TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опу́стелый

opústelyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опу́стелый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опу́стелый nghĩa là hoang vắng, vắng ngắt.

Nghĩa của опу́стелый

Tính từ

  1. Hoang vắng, vắng ngắt, vắng tanh, vắng vẻ, bỏ không.

Biến cách của опу́стелый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопусте́лыйопусте́лоеопусте́лаяопусте́лые
Sinh cáchопусте́логоопусте́логоопусте́лойопусте́лых
Tặng cáchопусте́ломуопусте́ломуопусте́лойопусте́лым
Đối cáchопусте́лыйопусте́лоеопусте́луюопусте́лые
Công cụ cáchопусте́лымопусте́лымопусте́лойопусте́лыми
Giới cáchопусте́ломопусте́ломопусте́лойопусте́лых
Dạng ngắnопусте́лопусте́лоопусте́лаопусте́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

опустелый nghĩa là gì?

опустелый (tính từ) nghĩa là hoang vắng, vắng ngắt.

опустелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опу́стелый (phiên âm Latinh opústelyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.