опустошённость
giống cái
opustošjónnostʹ
giọng máy của trình duyệt
опустошённость nghĩa là trống rỗng, trống trải.
Nghĩa của опустошённость
Danh từ
- [Sự, tình trạng] trống rỗng, trống trải (của tâm hồn).
- вну́тренняя опустошённостьtâm hồn trống rỗng, lòng trống trải
Biến cách của опустошённость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | опустошённость |
| Sinh cách кого? чего? | опустошённости |
| Tặng cách кому? чему? | опустошённости |
| Đối cách кого? что? | опустошённость |
| Công cụ cách кем? чем? | опустошённостью |
| Giới cách о ком? о чём? | опустошённости |
Câu hỏi thường gặp
опустошённость nghĩa là gì?
опустошённость (danh từ) nghĩa là trống rỗng, trống trải.
опустошённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опустошённость (phiên âm Latinh opustošjónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.