TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опустошённость

giống cái
opustošjónnostʹ giọng máy của trình duyệt

опустошённость nghĩa là trống rỗng, trống trải.

Nghĩa của опустошённость

Danh từ

  1. [Sự, tình trạng] trống rỗng, trống trải (của tâm hồn).
    • вну́тренняя опустошённостьtâm hồn trống rỗng, lòng trống trải

Biến cách của опустошённость (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?опустошённость
Sinh cách кого? чего?опустошённости
Tặng cách кому? чему?опустошённости
Đối cách кого? что?опустошённость
Công cụ cách кем? чем?опустошённостью
Giới cách о ком? о чём?опустошённости

Câu hỏi thường gặp

опустошённость nghĩa là gì?

опустошённость (danh từ) nghĩa là trống rỗng, trống trải.

опустошённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опустошённость (phiên âm Latinh opustošjónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.