TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опустошённый

opustošónnyj[ɐpʊstɐˈʂonːɨj] giọng máy của trình duyệt

опустошённый nghĩa là trống rỗng, trống trải.

Nghĩa của опустошённый

Tính từ

  1. Trống rỗng, trống trải (nói về tâm hồn).

Biến cách của опустошённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопустошённыйопустошённоеопустошённаяопустошённые
Sinh cáchопустошённогоопустошённогоопустошённойопустошённых
Tặng cáchопустошённомуопустошённомуопустошённойопустошённым
Đối cáchопустошённый / опустошённогоопустошённоеопустошённуюопустошённые / опустошённых
Công cụ cáchопустошённымопустошённымопустошённойопустошёнными
Giới cáchопустошённомопустошённомопустошённойопустошённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của опустошённый

So sánh hơn(по)опустошённее

Câu hỏi thường gặp

опустошённый nghĩa là gì?

опустошённый (tính từ) nghĩa là trống rỗng, trống trải.

опустошённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опустошённый (phiên âm Latinh opustošónnyj, IPA [ɐpʊstɐˈʂonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.