опустошённый
opustošónnyj[ɐpʊstɐˈʂonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
опустошённый nghĩa là trống rỗng, trống trải.
Nghĩa của опустошённый
Tính từ
- Trống rỗng, trống trải (nói về tâm hồn).
Biến cách của опустошённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опустошённый | опустошённое | опустошённая | опустошённые |
| Sinh cách | опустошённого | опустошённого | опустошённой | опустошённых |
| Tặng cách | опустошённому | опустошённому | опустошённой | опустошённым |
| Đối cách | опустошённый / опустошённого | опустошённое | опустошённую | опустошённые / опустошённых |
| Công cụ cách | опустошённым | опустошённым | опустошённой | опустошёнными |
| Giới cách | опустошённом | опустошённом | опустошённой | опустошённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của опустошённый
| So sánh hơn | (по)опустошённее |
Câu hỏi thường gặp
опустошённый nghĩa là gì?
опустошённый (tính từ) nghĩa là trống rỗng, trống trải.
опустошённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опустошённый (phiên âm Latinh opustošónnyj, IPA [ɐpʊstɐˈʂonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.