о́пытность
Dấu sắc trên о́пытность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́пытность nghĩa là sự có kinh nghiệm.
Nghĩa của о́пытность
Danh từ
- Sự có kinh nghiệm.
Biến cách của о́пытность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́пытность | о́пытности |
| Sinh cách кого? чего? | о́пытности | о́пытностей |
| Tặng cách кому? чему? | о́пытности | о́пытностям |
| Đối cách кого? что? | о́пытность | о́пытности |
| Công cụ cách кем? чем? | о́пытностью | о́пытностями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́пытности | о́пытностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
опытность nghĩa là gì?
опытность (danh từ) nghĩa là sự có kinh nghiệm.
опытность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́пытность (phiên âm Latinh ópytnostʹ, IPA [ˈopɨtnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.