о́пыт
Dấu sắc trên о́пыт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́пыт nghĩa là kinh nghiệm, thí nghiệm, thực nghiệm.
Nghĩa của о́пыт
Danh từ
- Kinh nghiệm.
- жите́йский о́пытkinh nghiệm trong cuộc sống hàng ngày
- жи́зненный о́пытkinh nghiệm đường đời
- убеди́ться на со́бственном о́пытеdo kinh nghiệm bản thân mà tin
- о́пыт нова́торов произво́дстваkinh nghiệm của những người cải tiến kỹ thuật sản xuất
- эксперимент [sự, cuộc] thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm.
Biến cách của о́пыт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́пыт | о́пыты |
| Sinh cách кого? чего? | о́пыта | о́пытов |
| Tặng cách кому? чему? | о́пыту | о́пытам |
| Đối cách кого? что? | о́пыт | о́пыты |
| Công cụ cách кем? чем? | о́пытом | о́пытами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́пыте | о́пытах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́пыт
Đồng nghĩa
Họ từ của о́пыт
Câu ví dụ với о́пыт
- Этот опыт пойдёт тебе на пользу. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839874
- Этот опыт пойдёт вам на пользу. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839876
- Этот опыт будет тебе полезен. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839884
- Этот опыт будет вам полезен. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839886
- У меня не очень большой опыт в этой области. Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602401
- Опыт учит нас тому, что из опыта мы ничему не учимся. Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1346804
- Это может оказаться самым болезненным опытом в моей жизни. Đó có thể là trải nghiệm đau đớn nhất trong cuộc đời của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674997
- Поделись своим опытом. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5882191
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
опыт nghĩa là gì?
опыт (danh từ) nghĩa là kinh nghiệm, thí nghiệm, thực nghiệm.
опыт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́пыт (phiên âm Latinh ópyt, IPA [ˈopɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.