опя́ть
Dấu sắc trên опя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опя́ть nghĩa là lại, lần nữa.
Nghĩa của опя́ть
Phó từ
- Lại, [một] lần nữa.
- опя́ть-таки(снова) lại, [một] lần nữa; б) — (тоже) cũng; в) — (к тому же) — hơn nữa, thêm vào đó
- опя́ть два́дцать пятьquanh đi quẩn lại vẫn chuyện ấy, vô ra [vẫn] thằng cha khi nãy, chuyện cũ rích chán như cơm nếp nát
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với опя́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với опя́ть
- Я не хочу опять переезжать. Tớ không muốn chuyển chỗ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13621801
- Нам опять не везёт. Xôi hỏng bỏng không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4189434
- Все опять хотят есть. Mọi người lại đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4792777
- Завтра опять будет ветрено. Ngày mai, trời lại nhiều gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703017
- Он опять деньги забыл? Nó lại quên tiền nữa à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11772887
- Сегодня опять был дождь. Hôm nay trời lại mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12189489
- Посудомоечная машина опять сломалась! Máy rửa bát lại hỏng nữa rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931065
- Он опять ключи забыл! Anh ấy lại quên chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020174
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
опять nghĩa là gì?
опять (phó từ) nghĩa là lại, lần nữa.
опять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опя́ть (phiên âm Latinh opjátʹ, IPA [ɐˈpʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.