ора́нжевый
Dấu sắc trên ора́нжевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ора́нжевый nghĩa là màu da cam.
Nghĩa của ора́нжевый
Tính từ
- Màu da cam.
Biến cách của ора́нжевый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ора́нжевый | ора́нжевое | ора́нжевая | ора́нжевые |
| Sinh cách | ора́нжевого | ора́нжевого | ора́нжевой | ора́нжевых |
| Tặng cách | ора́нжевому | ора́нжевому | ора́нжевой | ора́нжевым |
| Đối cách | ора́нжевый / ора́нжевого | ора́нжевое | ора́нжевую | ора́нжевые / ора́нжевых |
| Công cụ cách | ора́нжевым | ора́нжевым | ора́нжевой | ора́нжевыми |
| Giới cách | ора́нжевом | ора́нжевом | ора́нжевой | ора́нжевых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ора́нжевый
Đồng nghĩa
Họ từ của ора́нжевый
Câu ví dụ với ора́нжевый
- Тому нравится оранжевый цвет. Tom thích cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7486248
- У оранжевых кошек одна клетка мозга на всех. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13499762
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
оранжевый nghĩa là gì?
оранжевый (tính từ) nghĩa là màu da cam.
оранжевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ора́нжевый (phiên âm Latinh oránževyj, IPA [ɐˈranʐɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.