TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ора́нжевый

oránževyj[ɐˈranʐɨvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ора́нжевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ора́нжевый nghĩa là màu da cam.

Nghĩa của ора́нжевый

Tính từ

  1. Màu da cam.

Biến cách của ора́нжевый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchора́нжевыйора́нжевоеора́нжеваяора́нжевые
Sinh cáchора́нжевогоора́нжевогоора́нжевойора́нжевых
Tặng cáchора́нжевомуора́нжевомуора́нжевойора́нжевым
Đối cáchора́нжевый / ора́нжевогоора́нжевоеора́нжевуюора́нжевые / ора́нжевых
Công cụ cáchора́нжевымора́нжевымора́нжевойора́нжевыми
Giới cáchора́нжевомора́нжевомора́нжевойора́нжевых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ора́нжевый

Đồng nghĩa

Họ từ của ора́нжевый

Câu ví dụ với ора́нжевый

  • Тому нравится оранжевый цвет. Tom thích cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7486248
  • У оранжевых кошек одна клетка мозга на всех. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13499762

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

оранжевый nghĩa là gì?

оранжевый (tính từ) nghĩa là màu da cam.

оранжевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ора́нжевый (phiên âm Latinh oránževyj, IPA [ɐˈranʐɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.