опёнок
giống đựcbất động vật
opjónok[ɐˈpʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
опёнок nghĩa là nấm gốc cây, nấm acmile.
Nghĩa của опёнок
Danh từ
- гриб Nấm gốc cây, nấm acmile (Armillaria mellea).
Biến cách của опёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опёнок | опя́та |
| Sinh cách кого? чего? | опёнка | опя́т |
| Tặng cách кому? чему? | опёнку | опя́там |
| Đối cách кого? что? | опёнок | опя́та |
| Công cụ cách кем? чем? | опёнком | опя́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | опёнке | опя́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
опёнок nghĩa là gì?
опёнок (danh từ) nghĩa là nấm gốc cây, nấm acmile.
опёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опёнок (phiên âm Latinh opjónok, IPA [ɐˈpʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.