TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опёнок

giống đựcbất động vật
opjónok[ɐˈpʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

опёнок nghĩa là nấm gốc cây, nấm acmile.

Nghĩa của опёнок

Danh từ

  1. гриб Nấm gốc cây, nấm acmile (Armillaria mellea).

Biến cách của опёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?опёнокопя́та
Sinh cách кого? чего?опёнкаопя́т
Tặng cách кому? чему?опёнкуопя́там
Đối cách кого? что?опёнокопя́та
Công cụ cách кем? чем?опёнкомопя́тами
Giới cách о ком? о чём?опёнкеопя́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

опёнок nghĩa là gì?

опёнок (danh từ) nghĩa là nấm gốc cây, nấm acmile.

опёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опёнок (phiên âm Latinh opjónok, IPA [ɐˈpʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.