ора́ва
giống cáibất động vật
oráva[ɐˈravə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ора́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ора́ва nghĩa là đám đông.
Nghĩa của ора́ва
Danh từ
- Đám đông.
Biến cách của ора́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ора́ва | ора́вы |
| Sinh cách кого? чего? | ора́вы | ора́в |
| Tặng cách кому? чему? | ора́ве | ора́вам |
| Đối cách кого? что? | ора́ву | ора́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | ора́вой | ора́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | ора́ве | ора́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
орава nghĩa là gì?
орава (danh từ) nghĩa là đám đông.
орава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ора́ва (phiên âm Latinh oráva, IPA [ɐˈravə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.