орангута́н
Dấu sắc trên орангута́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орангута́н nghĩa là con đười ươi.
Nghĩa của орангута́н
Danh từ
- Con đười ươi (Simia statyrus).
Biến cách của орангута́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | орангута́н | орангута́ны |
| Sinh cách кого? чего? | орангута́на | орангута́нов |
| Tặng cách кому? чему? | орангута́ну | орангута́нам |
| Đối cách кого? что? | орангута́на | орангута́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | орангута́ном | орангута́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | орангута́не | орангута́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
орангутан nghĩa là gì?
орангутан (danh từ) nghĩa là con đười ươi.
орангутан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орангута́н (phiên âm Latinh orangután, IPA [ɐrənɡʊˈtan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.