оранжере́я
Dấu sắc trên оранжере́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оранжере́я nghĩa là nhà kính, nhà ấm.
Nghĩa của оранжере́я
Danh từ
- Nhà kính, nhà ấm (để trồng cây).
Biến cách của оранжере́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оранжере́я | оранжере́и |
| Sinh cách кого? чего? | оранжере́и | оранжере́й |
| Tặng cách кому? чему? | оранжере́е | оранжере́ям |
| Đối cách кого? что? | оранжере́ю | оранжере́и |
| Công cụ cách кем? чем? | оранжере́ей | оранжере́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | оранжере́е | оранжере́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оранжерея nghĩa là gì?
оранжерея (danh từ) nghĩa là nhà kính, nhà ấm.
оранжерея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оранжере́я (phiên âm Latinh oranžeréja, IPA [ɐrənʐɨˈrʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.