TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ора́тор

giống đựcđộng vật
orátor[ɐˈratər] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ора́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ора́тор nghĩa là nhà hùng biện, người diễn thuyết.

Nghĩa của ора́тор

Danh từ

  1. Nhà hùng biện, người diễn thuyết; (на собрании и т. п.) diễn giả.
    • предыду́щий ора́торdiễn giả trước

Biến cách của ора́тор (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ора́торора́торы
Sinh cách кого? чего?ора́тораора́торов
Tặng cách кому? чему?ора́торуора́торам
Đối cách кого? что?ора́тораора́торов
Công cụ cách кем? чем?ора́торомора́торами
Giới cách о ком? о чём?ора́тореора́торах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với ора́тор

  • Оратор прочистил горло. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1284638
  • Оратор прокашлялся. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

оратор nghĩa là gì?

оратор (danh từ) nghĩa là nhà hùng biện, người diễn thuyết.

оратор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ора́тор (phiên âm Latinh orátor, IPA [ɐˈratər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.