TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ора́торский

orátorskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ора́торский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ора́торский nghĩa là người diễn thuyết, diễn giả.

Nghĩa của ора́торский

Tính từ

  1. Thuộc về nhà hùng biện, người diễn thuyết, diễn giả.
    • ора́торское искусствоnghệ thuật diễn thuyết
    • ораторский тала́нтtài hùng biện, tài diễn thuyết

Biến cách của ора́торский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchора́торскийора́торскоеора́торскаяора́торские
Sinh cáchора́торскогоора́торскогоора́торскойора́торских
Tặng cáchора́торскомуора́торскомуора́торскойора́торским
Đối cáchора́торскийора́торскоеора́торскуюора́торские
Công cụ cáchора́торскимора́торскимора́торскойора́торскими
Giới cáchора́торскомора́торскомора́торскойора́торских
Dạng ngắn*ора́торск*ора́торско*ора́торскаора́торски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ораторский nghĩa là gì?

ораторский (tính từ) nghĩa là người diễn thuyết, diễn giả.

ораторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ора́торский (phiên âm Latinh orátorskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.