ора́торский
Dấu sắc trên ора́торский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ора́торский nghĩa là người diễn thuyết, diễn giả.
Nghĩa của ора́торский
Tính từ
- Thuộc về nhà hùng biện, người diễn thuyết, diễn giả.
- ора́торское искусствоnghệ thuật diễn thuyết
- ораторский тала́нтtài hùng biện, tài diễn thuyết
Biến cách của ора́торский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ора́торский | ора́торское | ора́торская | ора́торские |
| Sinh cách | ора́торского | ора́торского | ора́торской | ора́торских |
| Tặng cách | ора́торскому | ора́торскому | ора́торской | ора́торским |
| Đối cách | ора́торский | ора́торское | ора́торскую | ора́торские |
| Công cụ cách | ора́торским | ора́торским | ора́торской | ора́торскими |
| Giới cách | ора́торском | ора́торском | ора́торской | ора́торских |
| Dạng ngắn | *ора́торск | *ора́торско | *ора́торска | ора́торски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ораторский nghĩa là gì?
ораторский (tính từ) nghĩa là người diễn thuyết, diễn giả.
ораторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ора́торский (phiên âm Latinh orátorskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.