орато́рия
Dấu sắc trên орато́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орато́рия nghĩa là ôratôriô, thanh xướng kịch.
Nghĩa của орато́рия
Danh từ
- âm nhạc [khúc] ôratôriô, thanh xướng kịch.
Biến cách của орато́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | орато́рия | орато́рии |
| Sinh cách кого? чего? | орато́рии | орато́рий |
| Tặng cách кому? чему? | орато́рии | орато́риям |
| Đối cách кого? что? | орато́рию | орато́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | орато́рией | орато́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | орато́рии | орато́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оратория nghĩa là gì?
оратория (danh từ) nghĩa là ôratôriô, thanh xướng kịch.
оратория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орато́рия (phiên âm Latinh oratórija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.