TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

орби́та

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
orbíta[ɐrˈbʲitə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên орби́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

орби́та nghĩa là quỹ đạo, quĩ đạo, ổ mắt, hố mắt.

Nghĩa của орби́та

Danh từ

  1. thiên văn Quỹ đạo, quĩ đạo.
    • вы́вести кора́бль, спу́тник на орби́таđưa con tàu vũ trụ, vệ tinh nhân tạo vào (lên) quỹ đạo
  2. глазница Ổ mắt, hố mắt.

Biến cách của орби́та (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?орби́таорби́ты
Sinh cách кого? чего?орби́тыорби́т
Tặng cách кому? чему?орби́теорби́там
Đối cách кого? что?орби́туорби́ты
Công cụ cách кем? чем?орби́тойорби́тами
Giới cách о ком? о чём?орби́теорби́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của орби́та

Câu ví dụ với орби́та

  • Ракета вывела на орбиту спутник связи. Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8645670
  • ЕКА запустило спутник на орбиту. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2339248

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

орбита nghĩa là gì?

орбита (danh từ) nghĩa là quỹ đạo, quĩ đạo, ổ mắt, hố mắt.

орбита đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là орби́та (phiên âm Latinh orbíta, IPA [ɐrˈbʲitə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.