орби́та
Dấu sắc trên орби́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орби́та nghĩa là quỹ đạo, quĩ đạo, ổ mắt, hố mắt.
Nghĩa của орби́та
Danh từ
- thiên văn Quỹ đạo, quĩ đạo.
- вы́вести кора́бль, спу́тник на орби́таđưa con tàu vũ trụ, vệ tinh nhân tạo vào (lên) quỹ đạo
- глазница Ổ mắt, hố mắt.
Biến cách của орби́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | орби́та | орби́ты |
| Sinh cách кого? чего? | орби́ты | орби́т |
| Tặng cách кому? чему? | орби́те | орби́там |
| Đối cách кого? что? | орби́ту | орби́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | орби́той | орби́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | орби́те | орби́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của орби́та
Câu ví dụ với орби́та
- Ракета вывела на орбиту спутник связи. Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8645670
- ЕКА запустило спутник на орбиту. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2339248
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
орбита nghĩa là gì?
орбита (danh từ) nghĩa là quỹ đạo, quĩ đạo, ổ mắt, hố mắt.
орбита đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орби́та (phiên âm Latinh orbíta, IPA [ɐrˈbʲitə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.