орбита́льный
Dấu sắc trên орбита́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орбита́льный nghĩa là quỹ đạo, quĩ đạo.
Nghĩa của орбита́льный
Tính từ
- [Theo, trên] quỹ đạo, quĩ đạo.
- орбитальный полётchuyến bay theo quĩ đạo
- орбита́льная лаборато́рияtrạm thí nghiệm trên quĩ đạo
Biến cách của орбита́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | орбита́льный | орбита́льное | орбита́льная | орбита́льные |
| Sinh cách | орбита́льного | орбита́льного | орбита́льной | орбита́льных |
| Tặng cách | орбита́льному | орбита́льному | орбита́льной | орбита́льным |
| Đối cách | орбита́льный / орбита́льного | орбита́льное | орбита́льную | орбита́льные / орбита́льных |
| Công cụ cách | орбита́льным | орбита́льным | орбита́льной | орбита́льными |
| Giới cách | орбита́льном | орбита́льном | орбита́льной | орбита́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
орбитальный nghĩa là gì?
орбитальный (tính từ) nghĩa là quỹ đạo, quĩ đạo.
орбитальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орбита́льный (phiên âm Latinh orbitálʹnyj, IPA [ɐrbʲɪˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.