TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

орбита́льный

orbitálʹnyj[ɐrbʲɪˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên орбита́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

орбита́льный nghĩa là quỹ đạo, quĩ đạo.

Nghĩa của орбита́льный

Tính từ

  1. [Theo, trên] quỹ đạo, quĩ đạo.
    • орбитальный полётchuyến bay theo quĩ đạo
    • орбита́льная лаборато́рияtrạm thí nghiệm trên quĩ đạo

Biến cách của орбита́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchорбита́льныйорбита́льноеорбита́льнаяорбита́льные
Sinh cáchорбита́льногоорбита́льногоорбита́льнойорбита́льных
Tặng cáchорбита́льномуорбита́льномуорбита́льнойорбита́льным
Đối cáchорбита́льный / орбита́льногоорбита́льноеорбита́льнуюорбита́льные / орбита́льных
Công cụ cáchорбита́льныморбита́льныморбита́льнойорбита́льными
Giới cáchорбита́льноморбита́льноморбита́льнойорбита́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

орбитальный nghĩa là gì?

орбитальный (tính từ) nghĩa là quỹ đạo, quĩ đạo.

орбитальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là орбита́льный (phiên âm Latinh orbitálʹnyj, IPA [ɐrbʲɪˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.