орга́зм
giống đựcbất động vật
orgázm[ɐrˈɡazm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên орга́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орга́зм nghĩa là cực khoái.
Nghĩa của орга́зм
Danh từ
- Cực khoái.
Biến cách của орга́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | орга́зм | орга́змы |
| Sinh cách кого? чего? | орга́зма | орга́змов |
| Tặng cách кому? чему? | орга́зму | орга́змам |
| Đối cách кого? что? | орга́зм | орга́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | орга́змом | орга́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | орга́зме | орга́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оргазм nghĩa là gì?
оргазм (danh từ) nghĩa là cực khoái.
оргазм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орга́зм (phiên âm Latinh orgázm, IPA [ɐrˈɡazm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.