организа́тор
Dấu sắc trên организа́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
организа́тор nghĩa là người tổ chức, người khởi xướng.
Nghĩa của организа́тор
Danh từ
- Người tổ chức.
- инициатор Người khởi xướng.
Biến cách của организа́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | организа́тор | организа́торы |
| Sinh cách кого? чего? | организа́тора | организа́торов |
| Tặng cách кому? чему? | организа́тору | организа́торам |
| Đối cách кого? что? | организа́тора | организа́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | организа́тором | организа́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | организа́торе | организа́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với организа́тор
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
организатор nghĩa là gì?
организатор (danh từ) nghĩa là người tổ chức, người khởi xướng.
организатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là организа́тор (phiên âm Latinh organizátor, IPA [ɐrɡənʲɪˈzatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.