устрои́тель
Dấu sắc trên устрои́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
устрои́тель nghĩa là người tổ chức.
Nghĩa của устрои́тель
Danh từ
- Người tổ chức.
Biến cách của устрои́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | устрои́тель | устрои́тели |
| Sinh cách кого? чего? | устрои́теля | устрои́телей |
| Tặng cách кому? чему? | устрои́телю | устрои́телям |
| Đối cách кого? что? | устрои́теля | устрои́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | устрои́телем | устрои́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | устрои́теле | устрои́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
устроитель nghĩa là gì?
устроитель (danh từ) nghĩa là người tổ chức.
устроитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là устрои́тель (phiên âm Latinh ustroítelʹ, IPA [ʊstrɐˈitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.