организо́ванность
Dấu sắc trên организо́ванность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
организо́ванность nghĩa là tính tổ chức.
Nghĩa của организо́ванность
Danh từ
- Tính tổ chức; tổ chức tính.
Biến cách của организо́ванность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | организо́ванность | организо́ванности |
| Sinh cách кого? чего? | организо́ванности | организо́ванностей |
| Tặng cách кому? чему? | организо́ванности | организо́ванностям |
| Đối cách кого? что? | организо́ванность | организо́ванности |
| Công cụ cách кем? чем? | организо́ванностью | организо́ванностями |
| Giới cách о ком? о чём? | организо́ванности | организо́ванностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với организо́ванность
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
организованность nghĩa là gì?
организованность (danh từ) nghĩa là tính tổ chức.
организованность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là организо́ванность (phiên âm Latinh organizóvannostʹ, IPA [ɐrɡənʲɪˈzovən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.