органи́ст
Dấu sắc trên органи́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
органи́ст nghĩa là Người đánh đại phong cầm.
Nghĩa của органи́ст
Danh từ
- Người đánh đại phong cầm.
Biến cách của органи́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | органи́ст | органи́сты |
| Sinh cách кого? чего? | органи́ста | органи́стов |
| Tặng cách кому? чему? | органи́сту | органи́стам |
| Đối cách кого? что? | органи́ста | органи́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | органи́стом | органи́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | органи́сте | органи́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
органист nghĩa là gì?
органист (danh từ) nghĩa là Người đánh đại phong cầm.
органист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là органи́ст (phiên âm Latinh organíst, IPA [ɐrɡɐˈnʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.