оргте́хника
Dấu sắc trên оргте́хника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оргте́хника nghĩa là Phương tiện kỹ thuật tổ chức (trong việc cơ khí hóa và tự động hóa lao động kỹ thuật và quản lý).
Nghĩa của оргте́хника
Danh từ
- организацио́нная те́кника Phương tiện kỹ thuật tổ chức (trong việc cơ khí hóa và tự động hóa lao động kỹ thuật và quản lý).
Biến cách của оргте́хника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оргте́хника | оргте́хники |
| Sinh cách кого? чего? | оргте́хники | оргте́хник |
| Tặng cách кому? чему? | оргте́хнике | оргте́хникам |
| Đối cách кого? что? | оргте́хнику | оргте́хники |
| Công cụ cách кем? чем? | оргте́хникой | оргте́хниками |
| Giới cách о ком? о чём? | оргте́хнике | оргте́хниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оргтехника nghĩa là gì?
оргтехника (danh từ) nghĩa là Phương tiện kỹ thuật tổ chức (trong việc cơ khí hóa và tự động hóa lao động kỹ thuật và quản lý).
оргтехника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оргте́хника (phiên âm Latinh orgtéxnika, IPA [ˌorkˈtʲexnʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.