TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оргте́хника

giống cáibất động vật
orgtéxnika[ˌorkˈtʲexnʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оргте́хника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оргте́хника nghĩa là Phương tiện kỹ thuật tổ chức (trong việc cơ khí hóa và tự động hóa lao động kỹ thuật và quản lý).

Nghĩa của оргте́хника

Danh từ

  1. организацио́нная те́кника Phương tiện kỹ thuật tổ chức (trong việc cơ khí hóa và tự động hóa lao động kỹ thuật và quản lý).

Biến cách của оргте́хника (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оргте́хникаоргте́хники
Sinh cách кого? чего?оргте́хникиоргте́хник
Tặng cách кому? чему?оргте́хникеоргте́хникам
Đối cách кого? что?оргте́хникуоргте́хники
Công cụ cách кем? чем?оргте́хникойоргте́хниками
Giới cách о ком? о чём?оргте́хникеоргте́хниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

оргтехника nghĩa là gì?

оргтехника (danh từ) nghĩa là Phương tiện kỹ thuật tổ chức (trong việc cơ khí hóa và tự động hóa lao động kỹ thuật và quản lý).

оргтехника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оргте́хника (phiên âm Latinh orgtéxnika, IPA [ˌorkˈtʲexnʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.