TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́рден

giống đựcbất động vật
órden[ˈordʲɪn] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́рден chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́рден nghĩa là huân chương, mề đay, dòng tu, dòng đạo.

Nghĩa của о́рден

Danh từ

  1. мн. ордена́ [cái, chiếc] huân chương, mề đay; bội tinh ((cũ)).
    • о́рден Кра́сного Зна́мениhuân chương cờ đỏ
    • о́рден Ле́нинаhuân chương Lê-nin
    • награди́ть кого́-л. о́рденом[tặng] thưởng huân chương cho ai, [tặng] thưởng ai huân chương
    • предста́вить кого́-л. к о́рденуđề nghị [tặng] thưởng huân chương cho ai
  2. мн. о́рдены и ордена́; монашеский Dòng tu, dòng đạo.
  3. организация Hội, đoàn.

Biến cách của о́рден (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́рденордена́
Sinh cách кого? чего?о́рденаордено́в
Tặng cách кому? чему?о́рденуордена́м
Đối cách кого? что?о́рденордена́
Công cụ cách кем? чем?о́рденомордена́ми
Giới cách о ком? о чём?о́рденеордена́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́рден

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

орден nghĩa là gì?

орден (danh từ) nghĩa là huân chương, mề đay, dòng tu, dòng đạo.

орден đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́рден (phiên âm Latinh órden, IPA [ˈordʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.