орденоно́сный
ordenonósnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên орденоно́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орденоно́сный nghĩa là được thưởng huân chương.
Nghĩa của орденоно́сный
Tính từ
- Được [tặng] thưởng huân chương.
- орденоносный колхо́зnông trang được [tặng] thưởng huân chương
Câu hỏi thường gặp
орденоносный nghĩa là gì?
орденоносный (tính từ) nghĩa là được thưởng huân chương.
орденоносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орденоно́сный (phiên âm Latinh ordenonósnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.