о́рденский
órdenskij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́рденский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́рденский nghĩa là mề đay.
Nghĩa của о́рденский
Tính từ
- Thuộc về huân chương, mề đay.
- о́рденская ле́нтаdải huân chương
Biến cách của о́рденский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́рденский | о́рденское | о́рденская | о́рденские |
| Sinh cách | о́рденского | о́рденского | о́рденской | о́рденских |
| Tặng cách | о́рденскому | о́рденскому | о́рденской | о́рденским |
| Đối cách | о́рденский | о́рденское | о́рденскую | о́рденские |
| Công cụ cách | о́рденским | о́рденским | о́рденской | о́рденскими |
| Giới cách | о́рденском | о́рденском | о́рденской | о́рденских |
| Dạng ngắn | *о́рденск | *о́рденско | *о́рденска | о́рденски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
орденский nghĩa là gì?
орденский (tính từ) nghĩa là mề đay.
орденский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́рденский (phiên âm Latinh órdenskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.