TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́рдер

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
órder[ˈordʲɪr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́рдер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́рдер nghĩa là lệnh, trát, thức.

Nghĩa của о́рдер

Danh từ

  1. мн. ордера́; документ Lệnh, trát, phiếu.
    • о́рдер на аре́стlệnh bắt giữ, trát bắt giam, câu phiếu
    • о́рдер на жилпло́щадьlệnh (phiếu) cấp nhà ở
    • прихо́дный о́рдерlệnh thu
    • расхо́дный о́рдерlệnh chi
  2. мн. о́рдеры и ордера́ (kiến trúc) thức [kiến trúc].

Biến cách của о́рдер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́рдерордера́
Sinh cách кого? чего?о́рдераордеро́в
Tặng cách кому? чему?о́рдеруордера́м
Đối cách кого? что?о́рдерордера́
Công cụ cách кем? чем?о́рдеромордера́ми
Giới cách о ком? о чём?о́рдереордера́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́рдер

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ордер nghĩa là gì?

ордер (danh từ) nghĩa là lệnh, trát, thức.

ордер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́рдер (phiên âm Latinh órder, IPA [ˈordʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.