о́рдер
órder[ˈordʲɪr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́рдер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́рдер nghĩa là lệnh, trát, thức.
Nghĩa của о́рдер
Danh từ
- мн. ордера́; документ Lệnh, trát, phiếu.
- о́рдер на аре́стlệnh bắt giữ, trát bắt giam, câu phiếu
- о́рдер на жилпло́щадьlệnh (phiếu) cấp nhà ở
- прихо́дный о́рдерlệnh thu
- расхо́дный о́рдерlệnh chi
- мн. о́рдеры и ордера́ (kiến trúc) thức [kiến trúc].
Biến cách của о́рдер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́рдер | ордера́ |
| Sinh cách кого? чего? | о́рдера | ордеро́в |
| Tặng cách кому? чему? | о́рдеру | ордера́м |
| Đối cách кого? что? | о́рдер | ордера́ |
| Công cụ cách кем? чем? | о́рдером | ордера́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | о́рдере | ордера́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́рдер
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ордер nghĩa là gì?
ордер (danh từ) nghĩa là lệnh, trát, thức.
ордер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́рдер (phiên âm Latinh órder, IPA [ˈordʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.