ордина́рец
Dấu sắc trên ордина́рец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ордина́рец nghĩa là người cần vụ.
Nghĩa của ордина́рец
Danh từ
- Người cần vụ.
Biến cách của ордина́рец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ордина́рец | ордина́рцы |
| Sinh cách кого? чего? | ордина́рца | ордина́рцев |
| Tặng cách кому? чему? | ордина́рцу | ордина́рцам |
| Đối cách кого? что? | ордина́рца | ордина́рцев |
| Công cụ cách кем? чем? | ордина́рцем | ордина́рцами |
| Giới cách о ком? о чём? | ордина́рце | ордина́рцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ординарец nghĩa là gì?
ординарец (danh từ) nghĩa là người cần vụ.
ординарец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ордина́рец (phiên âm Latinh ordinárec, IPA [ɐrdʲɪˈnarʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.