ордина́рный
Dấu sắc trên ордина́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ордина́рный nghĩa là thông thường, bình thường.
Nghĩa của ордина́рный
Tính từ
- Thông thường, bình thường, thường, xoàng, tầm thường.
Biến cách của ордина́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ордина́рный | ордина́рное | ордина́рная | ордина́рные |
| Sinh cách | ордина́рного | ордина́рного | ордина́рной | ордина́рных |
| Tặng cách | ордина́рному | ордина́рному | ордина́рной | ордина́рным |
| Đối cách | ордина́рный / ордина́рного | ордина́рное | ордина́рную | ордина́рные / ордина́рных |
| Công cụ cách | ордина́рным | ордина́рным | ордина́рной | ордина́рными |
| Giới cách | ордина́рном | ордина́рном | ордина́рной | ордина́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ординарный nghĩa là gì?
ординарный (tính từ) nghĩa là thông thường, bình thường.
ординарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ордина́рный (phiên âm Latinh ordinárnyj, IPA [ɐrdʲɪˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.