TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ордина́рный

ordinárnyj[ɐrdʲɪˈnarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ордина́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ордина́рный nghĩa là thông thường, bình thường.

Nghĩa của ордина́рный

Tính từ

  1. Thông thường, bình thường, thường, xoàng, tầm thường.

Biến cách của ордина́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchордина́рныйордина́рноеордина́рнаяордина́рные
Sinh cáchордина́рногоордина́рногоордина́рнойордина́рных
Tặng cáchордина́рномуордина́рномуордина́рнойордина́рным
Đối cáchордина́рный / ордина́рногоордина́рноеордина́рнуюордина́рные / ордина́рных
Công cụ cáchордина́рнымордина́рнымордина́рнойордина́рными
Giới cáchордина́рномордина́рномордина́рнойордина́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ординарный nghĩa là gì?

ординарный (tính từ) nghĩa là thông thường, bình thường.

ординарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ордина́рный (phiên âm Latinh ordinárnyj, IPA [ɐrdʲɪˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.