ордина́та
giống cáibất động vật
ordináta[ɐrdʲɪˈnatə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ордина́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ордина́та nghĩa là tung độ.
Nghĩa của ордина́та
Danh từ
- Tung độ.
Biến cách của ордина́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ордина́та | ордина́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ордина́ты | ордина́т |
| Tặng cách кому? чему? | ордина́те | ордина́там |
| Đối cách кого? что? | ордина́ту | ордина́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ордина́той | ордина́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ордина́те | ордина́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ордината nghĩa là gì?
ордината (danh từ) nghĩa là tung độ.
ордината đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ордина́та (phiên âm Latinh ordináta, IPA [ɐrdʲɪˈnatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.