оре́ховый
Dấu sắc trên оре́ховый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оре́ховый nghĩa là Thuộc về hồ đào.
Nghĩa của оре́ховый
Tính từ
- Thuộc về hồ đào.
- оре́ховая ро́щаrừng hồ đào
- ореховый тортbánh ga-tô có hạt hồ đào
- из орехового дерева [bằng] gỗ hồ đào.
- оре́ховая ме́бельbàn ghế bằng gỗ hồ đào
Biến cách của оре́ховый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оре́ховый | оре́ховое | оре́ховая | оре́ховые |
| Sinh cách | оре́хового | оре́хового | оре́ховой | оре́ховых |
| Tặng cách | оре́ховому | оре́ховому | оре́ховой | оре́ховым |
| Đối cách | оре́ховый / оре́хового | оре́ховое | оре́ховую | оре́ховые / оре́ховых |
| Công cụ cách | оре́ховым | оре́ховым | оре́ховой | оре́ховыми |
| Giới cách | оре́ховом | оре́ховом | оре́ховой | оре́ховых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ореховый nghĩa là gì?
ореховый (tính từ) nghĩa là Thuộc về hồ đào.
ореховый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оре́ховый (phiên âm Latinh oréxovyj, IPA [ɐˈrʲexəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.