TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оре́ховый

oréxovyj[ɐˈrʲexəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оре́ховый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оре́ховый nghĩa là Thuộc về hồ đào.

Nghĩa của оре́ховый

Tính từ

  1. Thuộc về hồ đào.
    • оре́ховая ро́щаrừng hồ đào
    • ореховый тортbánh ga-tô có hạt hồ đào
  2. из орехового дерева [bằng] gỗ hồ đào.
    • оре́ховая ме́бельbàn ghế bằng gỗ hồ đào

Biến cách của оре́ховый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоре́ховыйоре́ховоеоре́ховаяоре́ховые
Sinh cáchоре́ховогооре́ховогооре́ховойоре́ховых
Tặng cáchоре́ховомуоре́ховомуоре́ховойоре́ховым
Đối cáchоре́ховый / оре́ховогооре́ховоеоре́ховуюоре́ховые / оре́ховых
Công cụ cáchоре́ховыморе́ховыморе́ховойоре́ховыми
Giới cáchоре́ховоморе́ховоморе́ховойоре́ховых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ореховый nghĩa là gì?

ореховый (tính từ) nghĩa là Thuộc về hồ đào.

ореховый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оре́ховый (phiên âm Latinh oréxovyj, IPA [ɐˈrʲexəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.