оре́шник
Dấu sắc trên оре́шник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оре́шник nghĩa là phỉ tử, bụi phỉ tử.
Nghĩa của оре́шник
Danh từ
- растение [cây] phỉ tử (Coryllus).
- варосль Bụi phỉ tử.
Biến cách của оре́шник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оре́шник | оре́шники |
| Sinh cách кого? чего? | оре́шника | оре́шников |
| Tặng cách кому? чему? | оре́шнику | оре́шникам |
| Đối cách кого? что? | оре́шник | оре́шники |
| Công cụ cách кем? чем? | оре́шником | оре́шниками |
| Giới cách о ком? о чём? | оре́шнике | оре́шниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оре́шник
Đồng nghĩa
Họ từ của оре́шник
Câu hỏi thường gặp
орешник nghĩa là gì?
орешник (danh từ) nghĩa là phỉ tử, bụi phỉ tử.
орешник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оре́шник (phiên âm Latinh oréšnik, IPA [ɐˈrʲeʂnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.