оре́х
Dấu sắc trên оре́х chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оре́х nghĩa là hồ đào.
Nghĩa của оре́х
Danh từ
- плод [quả, trái] hồ đào; óc chó.
- thực vật học Quả hạch, quả, hạt, hột.
- коко́совый оре́хquả (trái) dừa, sọ dừa
- земляно́й оре́х[củ] lạc, đậu phụng, đậu phọng
- водяно́й оре́хcủ ấu, củ ấu trụi
- гре́цкий оре́хquả (trái) hồ đào, óc chó
- тк. ед.(дерево) [cây] hồ đào, óc chó (Juglans cinerea)
- ему́ доста́лось на оре́хиnó bị một trận nên thân
Biến cách của оре́х (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оре́х | оре́хи |
| Sinh cách кого? чего? | оре́ха | оре́хов |
| Tặng cách кому? чему? | оре́ху | оре́хам |
| Đối cách кого? что? | оре́х | оре́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | оре́хом | оре́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | оре́хе | оре́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của оре́х
Câu ví dụ với оре́х
- Арахис - это не орехи, а бобовые. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8604607
- Арахис относится не к орехам, а к бобовым. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8604606
- Белки закапывают орехи. Sóc chôn quả hạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11855552
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
орех nghĩa là gì?
орех (danh từ) nghĩa là hồ đào.
орех đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оре́х (phiên âm Latinh oréx, IPA [ɐˈrʲex]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.