оригина́льничать
Dấu sắc trên оригина́льничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оригина́льничать nghĩa là lập dị.
Nghĩa của оригина́льничать
Động từ
- Lập dị.
Chia động từ оригина́льничать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | оригина́льничаю |
| ты | оригина́льничаешь |
| он / она́ / оно́ | оригина́льничает |
| мы | оригина́льничаем |
| вы | оригина́льничаете |
| они́ | оригина́льничают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оригинальничать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | оригина́льничал |
| Giống cái (она́) | оригина́льничала |
| Giống trung (оно́) | оригина́льничало |
| Số nhiều (они́) | оригина́льничали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | оригина́льничай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | оригина́льничайте |
Câu hỏi thường gặp
оригинальничать nghĩa là gì?
оригинальничать (động từ) nghĩa là lập dị.
оригинальничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оригина́льничать (phiên âm Latinh originálʹničatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.