ориентиро́вка
Dấu sắc trên ориентиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ориентиро́вка nghĩa là sự định hướng, định phương hướng.
Nghĩa của ориентиро́вка
Danh từ
- Sự định hướng, định phương hướng, định vị trí.
Biến cách của ориентиро́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ориентиро́вка | ориентиро́вки |
| Sinh cách кого? чего? | ориентиро́вки | ориентиро́вок |
| Tặng cách кому? чему? | ориентиро́вке | ориентиро́вкам |
| Đối cách кого? что? | ориентиро́вку | ориентиро́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | ориентиро́вкой | ориентиро́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | ориентиро́вке | ориентиро́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ориентировка nghĩa là gì?
ориентировка (danh từ) nghĩa là sự định hướng, định phương hướng.
ориентировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ориентиро́вка (phiên âm Latinh orijentiróvka, IPA [ɐrʲɪ(j)ɪnʲtʲɪˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.