TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ориентиро́вочный

orijentiróvočnyj[ɐrʲɪ(j)ɪnʲtʲɪˈrovət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ориентиро́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ориентиро́вочный nghĩa là để định hướng, áng chừng, phỏng chừng.

Nghĩa của ориентиро́вочный

Tính từ

  1. Để định hướng.
    • ориентировочный пунктđiểm định hướng
  2. приблизительный Áng chừng, phỏng chừng, độ chừng.
  3. предварительный Sơ bộ, bước đầu.

Biến cách của ориентиро́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchориентиро́вочныйориентиро́вочноеориентиро́вочнаяориентиро́вочные
Sinh cáchориентиро́вочногоориентиро́вочногоориентиро́вочнойориентиро́вочных
Tặng cáchориентиро́вочномуориентиро́вочномуориентиро́вочнойориентиро́вочным
Đối cáchориентиро́вочный / ориентиро́вочногоориентиро́вочноеориентиро́вочнуюориентиро́вочные / ориентиро́вочных
Công cụ cáchориентиро́вочнымориентиро́вочнымориентиро́вочнойориентиро́вочными
Giới cáchориентиро́вочномориентиро́вочномориентиро́вочнойориентиро́вочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ориентиро́вочный

So sánh hơn(по)ориентиро́вочнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ориентиро́вочный

Đồng nghĩa

Họ từ của ориентиро́вочный

Câu hỏi thường gặp

ориентировочный nghĩa là gì?

ориентировочный (tính từ) nghĩa là để định hướng, áng chừng, phỏng chừng.

ориентировочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ориентиро́вочный (phiên âm Latinh orijentiróvočnyj, IPA [ɐrʲɪ(j)ɪnʲtʲɪˈrovət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.