Орио́н
giống đựcbất động vật
Orión[ɐrʲɪˈon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Орио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Орио́н nghĩa là Lạp Hộ.
Nghĩa của Орио́н
Danh từ riêng
- Lạp Hộ.
Biến cách của Орио́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Орио́н | Орио́ны |
| Sinh cách кого? чего? | Орио́на | Орио́нов |
| Tặng cách кому? чему? | Орио́ну | Орио́нам |
| Đối cách кого? что? | Орио́на | Орио́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | Орио́ном | Орио́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | Орио́не | Орио́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Орион nghĩa là gì?
Орион (danh từ riêng) nghĩa là Lạp Hộ.
Орион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Орио́н (phiên âm Latinh Orión, IPA [ɐrʲɪˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.