TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оркестрова́ть

hai thể
orkestrovátʹ[ɐrkʲɪstrɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оркестрова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оркестрова́ть nghĩa là phối dàn nhạc, hợp tấu nhạc.

Nghĩa của оркестрова́ть

Động từ

  1. Phối dàn nhạc, hợp tấu nhạc. + đối cách
  2. перелагать для оркестра Soạn lại... cho dàn nhạc. + đối cách

Chia động từ оркестрова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
яоркестру́юоркестру́ю
тыоркестру́ешьоркестру́ешь
он / она́ / оно́оркестру́еторкестру́ет
мыоркестру́еморкестру́ем
выоркестру́етеоркестру́ете
они́оркестру́юторкестру́ют

Quá khứ

Giống đực (он)оркестрова́л
Giống cái (она́)оркестрова́ла
Giống trung (оно́)оркестрова́ло
Số nhiều (они́)оркестрова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оркестру́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оркестру́йте

Câu hỏi thường gặp

оркестровать nghĩa là gì?

оркестровать (động từ) nghĩa là phối dàn nhạc, hợp tấu nhạc.

оркестровать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оркестрова́ть (phiên âm Latinh orkestrovátʹ, IPA [ɐrkʲɪstrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.