оркестрова́ть
hai thể
orkestrovátʹ[ɐrkʲɪstrɐˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оркестрова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оркестрова́ть nghĩa là phối dàn nhạc, hợp tấu nhạc.
Nghĩa của оркестрова́ть
Động từ
- Phối dàn nhạc, hợp tấu nhạc. + đối cách
- перелагать для оркестра Soạn lại... cho dàn nhạc. + đối cách
Chia động từ оркестрова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | оркестру́ю | оркестру́ю |
| ты | оркестру́ешь | оркестру́ешь |
| он / она́ / оно́ | оркестру́ет | оркестру́ет |
| мы | оркестру́ем | оркестру́ем |
| вы | оркестру́ете | оркестру́ете |
| они́ | оркестру́ют | оркестру́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | оркестрова́л |
| Giống cái (она́) | оркестрова́ла |
| Giống trung (оно́) | оркестрова́ло |
| Số nhiều (они́) | оркестрова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | оркестру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | оркестру́йте |
Câu hỏi thường gặp
оркестровать nghĩa là gì?
оркестровать (động từ) nghĩa là phối dàn nhạc, hợp tấu nhạc.
оркестровать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оркестрова́ть (phiên âm Latinh orkestrovátʹ, IPA [ɐrkʲɪstrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.