орна́мент
Dấu sắc trên орна́мент chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орна́мент nghĩa là trang trí, hoa văn.
Nghĩa của орна́мент
Danh từ
- Trang trí, hoa văn.
Biến cách của орна́мент (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | орна́мент | орна́менты |
| Sinh cách кого? чего? | орна́мента | орна́ментов |
| Tặng cách кому? чему? | орна́менту | орна́ментам |
| Đối cách кого? что? | орна́мент | орна́менты |
| Công cụ cách кем? чем? | орна́ментом | орна́ментами |
| Giới cách о ком? о чём? | орна́менте | орна́ментах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
орнамент nghĩa là gì?
орнамент (danh từ) nghĩa là trang trí, hoa văn.
орнамент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орна́мент (phiên âm Latinh ornáment, IPA [ɐrˈnamʲɪnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.