TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

орли́ный

orlínyj[ɐrˈlʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên орли́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

орли́ный nghĩa là Thuộc về đại bàng.

Nghĩa của орли́ный

Tính từ

  1. Thuộc về đại bàng.
    • орли́ное гнездо́tổ đại bàng
    • орлиный взглядcái nhìn sắc sảo (kiêu hãnh)
    • орлиный носmũi diều hâu, mũi quặp (quặm, khoằm)

Biến cách của орли́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchорли́ныйорли́ноеорли́наяорли́ные
Sinh cáchорли́ногоорли́ногоорли́нойорли́ных
Tặng cáchорли́номуорли́номуорли́нойорли́ным
Đối cáchорли́ный / орли́ногоорли́ноеорли́нуюорли́ные / орли́ных
Công cụ cáchорли́ныморли́ныморли́нойорли́ными
Giới cáchорли́номорли́номорли́нойорли́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của орли́ный

Câu hỏi thường gặp

орлиный nghĩa là gì?

орлиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đại bàng.

орлиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là орли́ный (phiên âm Latinh orlínyj, IPA [ɐrˈlʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.