орли́ный
Dấu sắc trên орли́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орли́ный nghĩa là Thuộc về đại bàng.
Nghĩa của орли́ный
Tính từ
- Thuộc về đại bàng.
- орли́ное гнездо́tổ đại bàng
- орлиный взглядcái nhìn sắc sảo (kiêu hãnh)
- орлиный носmũi diều hâu, mũi quặp (quặm, khoằm)
Biến cách của орли́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | орли́ный | орли́ное | орли́ная | орли́ные |
| Sinh cách | орли́ного | орли́ного | орли́ной | орли́ных |
| Tặng cách | орли́ному | орли́ному | орли́ной | орли́ным |
| Đối cách | орли́ный / орли́ного | орли́ное | орли́ную | орли́ные / орли́ных |
| Công cụ cách | орли́ным | орли́ным | орли́ной | орли́ными |
| Giới cách | орли́ном | орли́ном | орли́ной | орли́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của орли́ный
Câu hỏi thường gặp
орлиный nghĩa là gì?
орлиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đại bàng.
орлиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орли́ный (phiên âm Latinh orlínyj, IPA [ɐrˈlʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.