ороси́тельный
Dấu sắc trên ороси́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ороси́тельный nghĩa là tưới, tưới ruộng.
Nghĩa của ороси́тельный
Tính từ
- [Thuộc về, để] tưới, tưới ruộng, đưa nước vào ruộng, dẫn thủy nhập điền.
- оросительный кана́л[con] kênh tưới, mương tưới ruộng
- ороси́тельная систе́маhệ thống tưới ruộng (đưa nước vào ruộng, dẫn thủy nhập điền)
Biến cách của ороси́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ороси́тельный | ороси́тельное | ороси́тельная | ороси́тельные |
| Sinh cách | ороси́тельного | ороси́тельного | ороси́тельной | ороси́тельных |
| Tặng cách | ороси́тельному | ороси́тельному | ороси́тельной | ороси́тельным |
| Đối cách | ороси́тельный / ороси́тельного | ороси́тельное | ороси́тельную | ороси́тельные / ороси́тельных |
| Công cụ cách | ороси́тельным | ороси́тельным | ороси́тельной | ороси́тельными |
| Giới cách | ороси́тельном | ороси́тельном | ороси́тельной | ороси́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оросительный nghĩa là gì?
оросительный (tính từ) nghĩa là tưới, tưới ruộng.
оросительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ороси́тельный (phiên âm Latinh orosítelʹnyj, IPA [ɐrɐˈsʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.