орнито́лог
Dấu sắc trên орнито́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орнито́лог nghĩa là nhà điểu học, nhà điểu loại học.
Nghĩa của орнито́лог
Danh từ
- Nhà điểu học, nhà điểu loại học, nhà nghiên cứu về chim.
Biến cách của орнито́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | орнито́лог | орнито́логи |
| Sinh cách кого? чего? | орнито́лога | орнито́логов |
| Tặng cách кому? чему? | орнито́логу | орнито́логам |
| Đối cách кого? что? | орнито́лога | орнито́логов |
| Công cụ cách кем? чем? | орнито́логом | орнито́логами |
| Giới cách о ком? о чём? | орнито́логе | орнито́логах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
орнитолог nghĩa là gì?
орнитолог (danh từ) nghĩa là nhà điểu học, nhà điểu loại học.
орнитолог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орнито́лог (phiên âm Latinh ornitólog, IPA [ɐrnʲɪˈtoɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.