ортопеди́ческий
Dấu sắc trên ортопеди́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ортопеди́ческий nghĩa là để chỉnh hình.
Nghĩa của ортопеди́ческий
Tính từ
- Để chỉnh hình.
- ортопеди́ческая о́бувьgiày chỉnh hình
Biến cách của ортопеди́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ортопеди́ческий | ортопеди́ческое | ортопеди́ческая | ортопеди́ческие |
| Sinh cách | ортопеди́ческого | ортопеди́ческого | ортопеди́ческой | ортопеди́ческих |
| Tặng cách | ортопеди́ческому | ортопеди́ческому | ортопеди́ческой | ортопеди́ческим |
| Đối cách | ортопеди́ческий | ортопеди́ческое | ортопеди́ческую | ортопеди́ческие |
| Công cụ cách | ортопеди́ческим | ортопеди́ческим | ортопеди́ческой | ортопеди́ческими |
| Giới cách | ортопеди́ческом | ортопеди́ческом | ортопеди́ческой | ортопеди́ческих |
| Dạng ngắn | *ортопеди́ческ | *ортопеди́ческо | *ортопеди́ческа | ортопеди́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ортопедический nghĩa là gì?
ортопедический (tính từ) nghĩa là để chỉnh hình.
ортопедический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ортопеди́ческий (phiên âm Latinh ortopedíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.