TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ору́дие

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
orúdije[ɐˈrudʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ору́дие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ору́дие nghĩa là công cụ, dụng cụ.

Nghĩa của ору́дие

Danh từ

  1. труда Công cụ, dụng cụ.
    • селькохозя́йственные ору́дияnông cụ
    • ору́дия произво́дства(kinh tế) công cụ sản xuất
  2. nghĩa bóng Công cụ.
    • послу́шное орудие в рука́х кого́-л.[một] công cụ ngoan ngoãn trong tay ai
  3. артиллерийское [cỗ, khẩu] pháo, đại bác, súng lớn, đại pháo.
    • дальнобо́йное орудиеđại bác tầm xa, pháo tầm xa
    • полево́е орудиеpháo dã chiến, dã pháo

Biến cách của ору́дие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ору́диеору́дия
Sinh cách кого? чего?ору́дияору́дий
Tặng cách кому? чему?ору́диюору́диям
Đối cách кого? что?ору́диеору́дия
Công cụ cách кем? чем?ору́диемору́диями
Giới cách о ком? о чём?ору́дииору́диях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ору́дие

Câu hỏi thường gặp

орудие nghĩa là gì?

орудие (danh từ) nghĩa là công cụ, dụng cụ.

орудие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ору́дие (phiên âm Latinh orúdije, IPA [ɐˈrudʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.