ору́дие
orúdije[ɐˈrudʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ору́дие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ору́дие nghĩa là công cụ, dụng cụ.
Nghĩa của ору́дие
Danh từ
- труда Công cụ, dụng cụ.
- селькохозя́йственные ору́дияnông cụ
- ору́дия произво́дства(kinh tế) công cụ sản xuất
- nghĩa bóng Công cụ.
- послу́шное орудие в рука́х кого́-л.[một] công cụ ngoan ngoãn trong tay ai
- артиллерийское [cỗ, khẩu] pháo, đại bác, súng lớn, đại pháo.
- дальнобо́йное орудиеđại bác tầm xa, pháo tầm xa
- полево́е орудиеpháo dã chiến, dã pháo
Biến cách của ору́дие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ору́дие | ору́дия |
| Sinh cách кого? чего? | ору́дия | ору́дий |
| Tặng cách кому? чему? | ору́дию | ору́диям |
| Đối cách кого? что? | ору́дие | ору́дия |
| Công cụ cách кем? чем? | ору́дием | ору́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | ору́дии | ору́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ору́дие
Câu hỏi thường gặp
орудие nghĩa là gì?
орудие (danh từ) nghĩa là công cụ, dụng cụ.
орудие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ору́дие (phiên âm Latinh orúdije, IPA [ɐˈrudʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.